fbpx
 

Quan Hệ Lao Động Ở Việt Nam – 100 Câu Hỏi Thường Gặp

Luật lao động tại Việt Nam

Quan Hệ Lao Động Ở Việt Nam – 100 Câu Hỏi Thường Gặp

Last Updated on

Quan hệ lao động ở Việt nam bao gồm các thủ tục giữa doanh nghiệp với người lao động, các thủ tục với cơ quan thuế, với cơ quan quản lý lao động. Sau đây là các câu hỏi và tình huống về luật lao động tại Việt Nam mà cả người lao động và người sử dụng lao động cần biết:

Luật lao động tại Việt Nam

Luật lao động tại Việt Nam

Điều 1. Quyền và nghĩa vụ của người lao động.

Điều 2. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động.

Điều 3. Quan hệ lao động.

Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm.

Điều 5. Quyền làm việc của người lao động.

Điều 6. Quyền tuyển dụng lao động của người sử dụng lao động.

Điều 7. Hợp đồng lao động.

Điều 8. Hình thức hợp đồng lao động.

Điều 9. Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động .

Điều 10. Nghĩa vụ giao kết hợp đồng lao động .

Điều 11. Nghĩa vụ cung cấp thông tin trước khi giao kết hợp đồng lao động.

Điều 12. Những hành vi người sử dụng lao động không được làm khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động.

Điều 13. Giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động.

Điều 14. Loại hợp đồng lao động .

Điều 15. Nội dung hợp đồng lao động.

Điều 16. Phụ lục hợp đồng lao động .

Điều 17. Hiệu lực của hợp đồng lao động.

Điều 18. Thử việc.

Điều 19. Thời gian thử việc.

Điều 20. Tiền lương trong thời gian thử việc.

Điều 21. Kết thúc thời gian thử việc.

Điều 22. Thực hiện công việc theo hợp đồng lao động .

Điều 23. Chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động .

Điều 24. Các trường hợp tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động.

Điều 25. Nhận lại người lao động hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động .

Điều 26. Người lao động làm việc không trọn thời gian.

Điều 27. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động .

Điều 28. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động.

Điều 29. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người lao động.

Điều 30. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người sử dụng lao động .

Điều 31. Trường hợp người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động.

Điều 32. Huỷ bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động .

Điều 33. Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật .

Điều 34. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật .

Điều 35. Nghĩa vụ của người lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật .

Điều 36. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động trong trường hợp thay đổi cơ cấu, công nghệ hoặc vì lý do kinh tế.

Điều 37. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi sáp nhập, hợp nhất, chia, tách doanh nghiệp, hợp tác xã .

Điều 38. Phương án sử dụng lao động.

Điều 39. Trách nhiệm của người sử dụng lao động khi chấm dứt hợp đồng lao động.

Điều 40. Trợ cấp thôi việc .

Điều 41. Trợ cấp mất việc làm.

Điều 42. Hợp đồng lao động vô hiệu.

Điều 43. Thẩm quyền tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu.

Điều 44. Xử lý hợp đồng lao động vô hiệu.

Điều 45. Cho thuê lại lao động .

Điều 46. Doanh nghiệp cho thuê lại lao động .

Điều 47. Hợp đồng cho thuê lại lao động .

Điều 48. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động.

Điều 49. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê lại lao động.

Điều 50. Quyền và nghĩa vụ của người lao động thuê lại.

Điều 51. Tiền lương.

Điều 52. Mức lương tối thiểu.

Điều 53. Hội đồng tiền lương quốc gia .

Điều 54. Xây dựng thang lương, bảng lương và định mức lao động.

Điều 55. Hình thức trả lương.

Điều 56. Kỳ hạn trả lương.

Điều 57. Nguyên tắc trả lương.

Điều 58. Tiền lương làm thêm giờ, làm việc vào ban đêm.

Điều 59. Tiền lương ngừng việc.

Điều 60. Trả lương thông qua người cai thầu .

Điều 61. Tạm ứng tiền lương.

Điều 62. Khấu trừ tiền lương.

Điều 63. Chế độ phụ cấp, trợ cấp, nâng bậc, nâng lương.

Điều 64. Tiền thưởng.

Điều 65. Thời giờ làm việc bình thường.

Điều 66. Giờ làm việc ban đêm.

Điều 67. Làm thêm giờ.

Điều 68. Làm thêm giờ trong những trường hợp đặc biệt.

Điều 69. Nghỉ trong giờ làm việc.

Điều 70. Nghỉ chuyển ca.

Điều 71. Nghỉ hằng tuần.

Điều 72. Nghỉ hằng năm.

Điều 73. Ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo thâm niên làm việc.

Điều 74. Tạm ứng tiền lương, tiền tàu xe đi đường ngày nghỉ hằng năm.

Điều 75. Thanh toán tiền lương những ngày chưa nghỉ.

Điều 76. Nghỉ lễ, tết.

Điều 77. Nghỉ việc riêng, nghỉ không hưởng lương.

Điều 78. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người làm công việc có tính chất đặc biệt.

Điều 79. Kỷ luật lao động.

Điều 80. Nội quy lao động .

Điều 81. Đăng ký nội quy lao động.

Điều 82. Hồ sơ đăng ký nội quy lao động.

Điều 83. Hiệu lực của nội quy lao động.

Điều 84. Nguyên tắc, trình tự xử lý kỷ luật lao động.

Điều 85. Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động.

Điều 86. Hình thức xử lý kỷ luật lao động.

Điều 87. Áp dụng hình thức xử lý kỷ luật sa thải.

Điều 88. Xoá kỷ luật, giảm thời hạn chấp hành kỷ luật lao động.

Điều 89. Những quy định cấm khi xử lý kỷ luật lao động.

Điều 90. Tạm đình chỉ công việc.

Điều 91. Bồi thường thiệt hại.

Điều 92. Nguyên tắc và trình tự, thủ tục xử lý bồi thường thiệt hại.

Điều 93. Khiếu nại về kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất.

Điều 94. Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.

Điều 95. Tuổi nghỉ hưu.

Điều 96. Vai trò của tổ chức công đoàn trong quan hệ lao động.

Điều 97. Thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức.

Điều 98. Các hành vi bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động liên quan đến thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn.

Điều 99. Quyền của cán bộ công đoàn cơ sở trong quan hệ lao động.

Điều 100. Trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với tổ chức công đoàn.

Điều 101. Bảo đảm điều kiện hoạt động công đoàn tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức.

Điều 102. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp lao động.

Điều 103. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong giải quyết tranh chấp lao động

Điều 104 Quyền và nghĩa vụ của hai bên trong giải quyết tranh chấp lao động

Điều 105. Quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động

 

Là nhà tư vấn doanh nghiệp về các thủ tục tuân thủ trong kinh doanh tại Việt Nam từ trước năm 2006, Viva cung cấp dịch vụ độc quyền theo cách tích hợp, hài hoà đồng thời cả 05 nền tảng chuyên sâu gồm Luật kinh doanh -  Kế toán tài chính - Quản lý thuế - Quản trị quan hệ lao  động - Thủ tục hành chính trong kinh doanh cùng với  sự kế thừa kinh nghiệm tổng cộng lên đến hằng trăm năm cho mỗi công việc.

Kiến thức chuyên môn sâu rộng và năng lực quản trị kết nối các nguồn lực địa phương giúp chúng tôi luôn sẵn sàng cung cấp các giải pháp chuyên môn đặc biệt, vượt lên các giới hạn thông thường và mong đợi của khách hàng.

Đăng Ký Tư Vấn


Xem thêm:

Summary
Luật Lao Động Tại Việt Nam - Những Điều Bạn Cần Biết
Article Name
Luật Lao Động Tại Việt Nam - Những Điều Bạn Cần Biết
Description
Luật lao động tại Việt Nam đã được cập nhật không chỉ dành cho người lao động Việt Nam. Những điều cần biết về Luật lao động dành cho chuyên gia nước ngoài.
Author
Publisher Name
VIVA Business Consulting
Publisher Logo